เวสเทิร์นออสเตรเลีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เวสเทิร์นออสเตรเลีย nghĩa là tây úc.
Nghĩa của เวสเทิร์นออสเตรเลีย
Danh từ riêng
- Tây Úc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Western Australia (a state of Australia, occupying the western third of the continent; a former British colony until 1901)
Câu hỏi thường gặp
เวสเทิร์นออสเตรเลีย nghĩa là gì?
เวสเทิร์นออสเตรเลีย (danh từ riêng) nghĩa là tây úc.
เวสเทิร์นออสเตรเลีย đọc thế nào?
เวสเทิร์นออสเตรเลีย đọc là wées-tə̂ən-ɔ́s-dtree-liia (phiên âm có dấu thanh), RTGS wes-thoen-os-tre-lia; 5 âm tiết: wées (thanh cao), tə̂ən (thanh xuống), ɔ́s (thanh cao), dtree (thanh trung), liia (thanh trung).