เวลส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เวลส์ nghĩa là xứ wales, xứ gan.
Nghĩa của เวลส์
Danh từ riêng
- Xứ Wales, xứ Gan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Wales (a constituent country of the United Kingdom)
Câu hỏi thường gặp
เวลส์ nghĩa là gì?
เวลส์ (danh từ riêng) nghĩa là xứ wales, xứ gan.
เวลส์ đọc thế nào?
เวลส์ đọc là weel (phiên âm có dấu thanh), RTGS wel; 1 âm tiết: weel (thanh trung).