เลเซอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เลเซอร์ nghĩa là la-de, kích quang.
Nghĩa của เลเซอร์
Danh từ
- La-de, kích quang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laser.
Câu hỏi thường gặp
เลเซอร์ nghĩa là gì?
เลเซอร์ (danh từ) nghĩa là la-de, kích quang.
เลเซอร์ đọc thế nào?
เลเซอร์ đọc là lee-sə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS le-soe; 2 âm tiết: lee (thanh trung), sə̂ə (thanh xuống).