เลื่อยยนต์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เลื่อยยนต์ nghĩa là cưa máy, máy cưa xích.
Nghĩa của เลื่อยยนต์
Danh từ
- Cưa máy, máy cưa xích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chainsaw.
Câu hỏi thường gặp
เลื่อยยนต์ nghĩa là gì?
เลื่อยยนต์ (danh từ) nghĩa là cưa máy, máy cưa xích.
เลื่อยยนต์ đọc thế nào?
เลื่อยยนต์ đọc là lʉ̂ai-yon (phiên âm có dấu thanh), RTGS lueai-yon; 2 âm tiết: lʉ̂ai (thanh xuống), yon (thanh trung).