เลสเบียน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เลสเบียน nghĩa là người đồng tính nữ.
Nghĩa của เลสเบียน
Danh từ
khẩu ngữ- Người đồng tính nữ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เลสเบียน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lesbian.
Câu hỏi thường gặp
เลสเบียน nghĩa là gì?
เลสเบียน (danh từ) nghĩa là người đồng tính nữ.
เลสเบียน đọc thế nào?
เลสเบียน đọc là léet-bîian (phiên âm có dấu thanh), RTGS let-bian; 2 âm tiết: léet (thanh cao), bîian (thanh xuống).