TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เยื่อหุ้มสมองอักเสบ

yʉ̂ʉa-hûm-sà-mɔ̌ɔng-àk-sèepRTGS yuea-hum-sa-mong-ak-sep /jɯa̯˥˩.hum˥˩.sa˨˩.mɔːŋ˩˩˦.ʔak̚˨˩.seːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เยื่อyʉ̂ʉathanh xuốngphụ âm thấpฮุ่มhûmthanh xuốngphụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoหฺมองmɔ̌ɔngthanh lênphụ âm caoอักàkthanh thấpphụ âm trungเสบsèepthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เยื่อหุ้มสมองอักเสบ nghĩa là viêm màng não.

Nghĩa của เยื่อหุ้มสมองอักเสบ

Danh từ

  1. Viêm màng não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meningitis.

Câu hỏi thường gặp

เยื่อหุ้มสมองอักเสบ nghĩa là gì?

เยื่อหุ้มสมองอักเสบ (danh từ) nghĩa là viêm màng não.

เยื่อหุ้มสมองอักเสบ đọc thế nào?

เยื่อหุ้มสมองอักเสบ đọc là yʉ̂ʉa-hûm-sà-mɔ̌ɔng-àk-sèep (phiên âm có dấu thanh), RTGS yuea-hum-sa-mong-ak-sep; 6 âm tiết: yʉ̂ʉa (thanh xuống), hûm (thanh xuống), sà (thanh thấp), mɔ̌ɔng (thanh lên), àk (thanh thấp), sèep (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.