เยื่อหุ้มสมองอักเสบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เยื่อหุ้มสมองอักเสบ nghĩa là viêm màng não.
Nghĩa của เยื่อหุ้มสมองอักเสบ
Danh từ
- Viêm màng não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meningitis.
Câu hỏi thường gặp
เยื่อหุ้มสมองอักเสบ nghĩa là gì?
เยื่อหุ้มสมองอักเสบ (danh từ) nghĩa là viêm màng não.
เยื่อหุ้มสมองอักเสบ đọc thế nào?
เยื่อหุ้มสมองอักเสบ đọc là yʉ̂ʉa-hûm-sà-mɔ̌ɔng-àk-sèep (phiên âm có dấu thanh), RTGS yuea-hum-sa-mong-ak-sep; 6 âm tiết: yʉ̂ʉa (thanh xuống), hûm (thanh xuống), sà (thanh thấp), mɔ̌ɔng (thanh lên), àk (thanh thấp), sèep (thanh thấp).