เยื่อตาอักเสบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เยื่อตาอักเสบ nghĩa là viêm màng kết.
Nghĩa của เยื่อตาอักเสบ
Danh từ
- Viêm màng kết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conjunctivitis.
Câu hỏi thường gặp
เยื่อตาอักเสบ nghĩa là gì?
เยื่อตาอักเสบ (danh từ) nghĩa là viêm màng kết.
เยื่อตาอักเสบ đọc thế nào?
เยื่อตาอักเสบ đọc là yʉ̂ʉa-dtaa-àk-sèep (phiên âm có dấu thanh), RTGS yuea-ta-ak-sep; 4 âm tiết: yʉ̂ʉa (thanh xuống), dtaa (thanh trung), àk (thanh thấp), sèep (thanh thấp).