เยื่อตา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เยื่อตา nghĩa là màng kết, kết mạc.
Nghĩa của เยื่อตา
Danh từ
- Màng kết, kết mạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conjunctiva.
Câu hỏi thường gặp
เยื่อตา nghĩa là gì?
เยื่อตา (danh từ) nghĩa là màng kết, kết mạc.
เยื่อตา đọc thế nào?
เยื่อตา đọc là yʉ̂ʉa-dtaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS yuea-ta; 2 âm tiết: yʉ̂ʉa (thanh xuống), dtaa (thanh trung).