เยาวชน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เยาวชน nghĩa là thanh thiếu niên.
Nghĩa của เยาวชน
Danh từ
- Thanh thiếu niên. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ youth; young people: (law) person aged between 14 and 18 years.
Câu hỏi thường gặp
เยาวชน nghĩa là gì?
เยาวชน (danh từ) nghĩa là thanh thiếu niên.
เยาวชน đọc thế nào?
เยาวชน đọc là yao-wá-chon (phiên âm có dấu thanh), RTGS yao-wa-chon; 3 âm tiết: yao (thanh trung), wá (thanh cao), chon (thanh trung).