เยอรมัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เยอรมัน nghĩa là người đức.
Nghĩa của เยอรมัน
Danh từ
- Người Đức; tiếng Đức. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เยอรมัน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ German
- Danh từ riêng synonym of เยอรมนี (yəə-rá-má-nii, “Germany”)
Câu hỏi thường gặp
เยอรมัน nghĩa là gì?
เยอรมัน (danh từ) nghĩa là người đức.
เยอรมัน đọc thế nào?
เยอรมัน đọc là yəə-rá-man (phiên âm có dấu thanh), RTGS yoe-ra-man; 3 âm tiết: yəə (thanh trung), rá (thanh cao), man (thanh trung).