เมื่อกี้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมื่อกี้ nghĩa là vừa nãy, lúc nãy.
Nghĩa của เมื่อกี้
Phó từ
- Vừa nãy, lúc nãy. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ just now, just a moment ago
Câu hỏi thường gặp
เมื่อกี้ nghĩa là gì?
เมื่อกี้ (phó từ) nghĩa là vừa nãy, lúc nãy.
เมื่อกี้ đọc thế nào?
เมื่อกี้ đọc là mʉ̂ʉa-gîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS muea-ki; 2 âm tiết: mʉ̂ʉa (thanh xuống), gîi (thanh xuống).