เพศศึกษา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เพศศึกษา nghĩa là giáo dục giới tính.
Nghĩa của เพศศึกษา
Danh từ
- Giáo dục giới tính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sex education
Câu hỏi thường gặp
เพศศึกษา nghĩa là gì?
เพศศึกษา (danh từ) nghĩa là giáo dục giới tính.
เพศศึกษา đọc thế nào?
เพศศึกษา đọc là pêet-sʉ̀k-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phet-suek-sa; 3 âm tiết: pêet (thanh xuống), sʉ̀k (thanh thấp), sǎa (thanh lên).