เพลงสวด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เพลงสวด nghĩa là thánh ca.
Nghĩa của เพลงสวด
Danh từ
- Thánh ca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hymn; ode; song of praise; panegyric
Câu hỏi thường gặp
เพลงสวด nghĩa là gì?
เพลงสวด (danh từ) nghĩa là thánh ca.
เพลงสวด đọc thế nào?
เพลงสวด đọc là pleeng-sùuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS phleng-suat; 2 âm tiết: pleeng (thanh trung), sùuat (thanh thấp).