TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เพราะว่า

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prɔ́-wâaRTGS phro-wa /pʰrɔʔ˦˥.waː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เพฺราะprɔ́thanh caophụ âm thấpว่าwâathanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เพราะว่า nghĩa là tại vì, vì.

Nghĩa của เพราะว่า

Liên từ

  1. Tại vì, vì, bởi vì.

Câu ví dụ với เพราะว่า

  • นั่นเป็นเพราะว่าคุณเป็นผู้หญิง Đó là vì bạn là một cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878380
  • มันเป็นเพราะว่าเธอไม่อยากอยู่คนเดียว Đó là vì bạn không muốn đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ because

Câu hỏi thường gặp

เพราะว่า nghĩa là gì?

เพราะว่า (liên từ) nghĩa là tại vì, vì.

เพราะว่า đọc thế nào?

เพราะว่า đọc là prɔ́-wâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phro-wa; 2 âm tiết: prɔ́ (thanh cao), wâa (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.