เพราะว่า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เพราะว่า nghĩa là tại vì, vì.
Nghĩa của เพราะว่า
Liên từ
- Tại vì, vì, bởi vì.
Câu ví dụ với เพราะว่า
- นั่นเป็นเพราะว่าคุณเป็นผู้หญิง Đó là vì bạn là một cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878380
- มันเป็นเพราะว่าเธอไม่อยากอยู่คนเดียว Đó là vì bạn không muốn đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ because
Câu hỏi thường gặp
เพราะว่า nghĩa là gì?
เพราะว่า (liên từ) nghĩa là tại vì, vì.
เพราะว่า đọc thế nào?
เพราะว่า đọc là prɔ́-wâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phro-wa; 2 âm tiết: prɔ́ (thanh cao), wâa (thanh xuống).