เพนกวิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เพนกวิน nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.
Nghĩa của เพนกวิน
Danh từ
- Chim cánh cụt.
- Chim cụt cánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penguin.
Câu hỏi thường gặp
เพนกวิน nghĩa là gì?
เพนกวิน (danh từ) nghĩa là chim cánh cụt, chim cụt cánh.
เพนกวิน đọc thế nào?
เพนกวิน đọc là pen-gwîn (phiên âm có dấu thanh), RTGS phen-kwin; 2 âm tiết: pen (thanh trung), gwîn (thanh xuống).