เพจเจอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เพจเจอร์ nghĩa là máy nhắn tin.
Nghĩa của เพจเจอร์
Danh từ
thân mật- Máy nhắn tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pager: message notifying device.
Câu hỏi thường gặp
เพจเจอร์ nghĩa là gì?
เพจเจอร์ (danh từ) nghĩa là máy nhắn tin.
เพจเจอร์ đọc thế nào?
เพจเจอร์ đọc là pèet-jə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS phet-choe; 2 âm tiết: pèet (thanh thấp), jə̂ə (thanh xuống).