เผื่อ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pʉ̀ʉaRTGS phuea
/pʰɯa̯˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เผื่อpʉ̀ʉathanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เผื่อ nghĩa là phòng khi, nhỡ.
Nghĩa của เผื่อ
Liên từ
- Phòng khi, nhỡ; cho (ai, để dành cho). (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เผื่อ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ if; for (the benefit of, as a kindness to, etc.)
Câu hỏi thường gặp
เผื่อ nghĩa là gì?
เผื่อ (liên từ) nghĩa là phòng khi, nhỡ.
เผื่อ đọc thế nào?
เผื่อ đọc là pʉ̀ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuea; 1 âm tiết: pʉ̀ʉa (thanh thấp).