เป่า
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bpàoRTGS pao
/paw˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เป่าbpàothanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเป่า (thêm การ/ความ phía trước)
เป่า nghĩa là thổi.
Nghĩa của เป่า
Động từ
- Thổi. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to blow; to shoot (a gun)
Câu hỏi thường gặp
เป่า nghĩa là gì?
เป่า (động từ) nghĩa là thổi.
เป่า đọc thế nào?
เป่า đọc là bpào (phiên âm có dấu thanh), RTGS pao; 1 âm tiết: bpào (thanh thấp).