เปล่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เปล่ง nghĩa là thốt ra, phát ra.
Nghĩa của เปล่ง
Động từ
- Thốt ra, phát ra (tiếng); tỏa sáng. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to emit; to give forth; to come out; to come forth
- Tính từ bright; shining; gleaming; radiant
Câu hỏi thường gặp
เปล่ง nghĩa là gì?
เปล่ง (động từ) nghĩa là thốt ra, phát ra.
เปล่ง đọc thế nào?
เปล่ง đọc là bplèng (phiên âm có dấu thanh), RTGS pleng; 1 âm tiết: bplèng (thanh thấp).