เบื้องหลัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เบื้องหลัง nghĩa là đằng sau.
Nghĩa của เบื้องหลัง
Giới từ
- Đằng sau; hậu trường. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ behind.
- Phó từ behind.; behind the scenes: backstage; during production; etc.; behind the scenes: behind the curtain; in secret.
- Danh từ behind-the-scenes material; behind-the-scenes footage; making-of.; secret or hidden place, part, or area: area behind the curtain; area behind the screen; etc.; background; history; environment.
Câu hỏi thường gặp
เบื้องหลัง nghĩa là gì?
เบื้องหลัง (giới từ) nghĩa là đằng sau.
เบื้องหลัง đọc thế nào?
เบื้องหลัง đọc là bʉ̂ʉang-lǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS bueang-lang; 2 âm tiết: bʉ̂ʉang (thanh xuống), lǎng (thanh lên).