เถาหยวน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เถาหยวน nghĩa là đào viên.
Nghĩa của เถาหยวน
Danh từ riêng
- Đào Viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Taoyuan (a city in northwestern Taiwan, formerly a county); Taoyuan (a district of Taoyuan, Taiwan, formerly a county-administered city)
Câu hỏi thường gặp
เถาหยวน nghĩa là gì?
เถาหยวน (danh từ riêng) nghĩa là đào viên.
เถาหยวน đọc thế nào?
เถาหยวน đọc là tǎo-yǔuan (phiên âm có dấu thanh), RTGS thao-yuan; 2 âm tiết: tǎo (thanh lên), yǔuan (thanh lên).