เถา
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tǎoRTGS thao
/tʰaw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เถาtǎothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เถา nghĩa là dây leo.
Nghĩa của เถา
Danh từ
- Dây leo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vine; creeper; climber.
- Lượng từ Classifier for vines, creeping plants, and ปิ่นโต (bpìn-dtoo, “food-carriers, stacking cylindrical food receptacles”).
Câu hỏi thường gặp
เถา nghĩa là gì?
เถา (danh từ) nghĩa là dây leo.
เถา đọc thế nào?
เถา đọc là tǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS thao; 1 âm tiết: tǎo (thanh lên).