เต็มที่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เต็มที่ nghĩa là hết mức, hết sức.
Nghĩa của เต็มที่
Phó từ
- Hết mức, hết sức, đầy đủ. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ to the fullest, to the greatest extent, to the best of one's ability
Câu hỏi thường gặp
เต็มที่ nghĩa là gì?
เต็มที่ (phó từ) nghĩa là hết mức, hết sức.
เต็มที่ đọc thế nào?
เต็มที่ đọc là dtem-tîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS tem-thi; 2 âm tiết: dtem (thanh trung), tîi (thanh xuống).