TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เตือน

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dtʉʉanRTGS tuean /tɯa̯n˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เตือนdtʉʉanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเตือน (thêm การ/ความ phía trước)

เตือน nghĩa là cảnh báo, nhắc nhở, nhắc.

Nghĩa của เตือน

Động từ

  1. Cảnh báo.
  2. Nhắc nhở, nhắc, nhắc lại.

Câu ví dụ với เตือน

  • เขาเตือนเราไม่ให้เข้าไปในห้อง Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679136

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to warn, to alarm, to alert, to caution; to notify, to advise; to remind, to recall; to bring to senses.

Câu hỏi thường gặp

เตือน nghĩa là gì?

เตือน (động từ) nghĩa là cảnh báo, nhắc nhở, nhắc.

เตือน đọc thế nào?

เตือน đọc là dtʉʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS tuean; 1 âm tiết: dtʉʉan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.