เดลี
tên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dee-liiRTGS de-li
/deː˧.liː˧/ giọng máy của trình duyệt
เดdeethanh trungphụ âm trungลีliithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เดลี nghĩa là đê-li.
Nghĩa của เดลี
Danh từ riêng
- Đê-li.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Delhi (a megacity and union territory of India, containing the national capital New Delhi)
Câu hỏi thường gặp
เดลี nghĩa là gì?
เดลี (danh từ riêng) nghĩa là đê-li.
เดลี đọc thế nào?
เดลี đọc là dee-lii (phiên âm có dấu thanh), RTGS de-li; 2 âm tiết: dee (thanh trung), lii (thanh trung).