เฌอ
chəəRTGS choe
/t͡ɕʰɤː˧/ giọng máy của trình duyệt
เชอchəəthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เฌอ nghĩa là cây.
Nghĩa của เฌอ
Danh từ
cổ, thơ caphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Cây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wood, piece of wood, timber, log; woody plant, tree
Câu hỏi thường gặp
เฌอ nghĩa là gì?
เฌอ (danh từ) nghĩa là cây.
เฌอ đọc thế nào?
เฌอ đọc là chəə (phiên âm có dấu thanh), RTGS choe; 1 âm tiết: chəə (thanh trung).