เซ็นเซอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซ็นเซอร์ nghĩa là kiểm duyệt.
Nghĩa của เซ็นเซอร์
Động từ
- Kiểm duyệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to censor
Câu hỏi thường gặp
เซ็นเซอร์ nghĩa là gì?
เซ็นเซอร์ (động từ) nghĩa là kiểm duyệt.
เซ็นเซอร์ đọc thế nào?
เซ็นเซอร์ đọc là sen-sə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS sen-soe; 2 âm tiết: sen (thanh trung), sə̂ə (thanh xuống).