เซเชลส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซเชลส์ nghĩa là xây-sen.
Nghĩa của เซเชลส์
Danh từ riêng
- Xây-sen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Seychelles (an archipelago and country in East Africa, in the Indian Ocean)
Câu hỏi thường gặp
เซเชลส์ nghĩa là gì?
เซเชลส์ (danh từ riêng) nghĩa là xây-sen.
เซเชลส์ đọc thế nào?
เซเชลส์ đọc là see-cheel (phiên âm có dấu thanh), RTGS se-chel; 2 âm tiết: see (thanh trung), cheel (thanh trung).