เซิร์ฟเวอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซิร์ฟเวอร์ nghĩa là máy chủ, trình chủ, máy phục vụ.
Nghĩa của เซิร์ฟเวอร์
Danh từ
- Máy chủ.
- Trình chủ, máy phục vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ server
Câu hỏi thường gặp
เซิร์ฟเวอร์ nghĩa là gì?
เซิร์ฟเวอร์ (danh từ) nghĩa là máy chủ, trình chủ, máy phục vụ.
เซิร์ฟเวอร์ đọc thế nào?
เซิร์ฟเวอร์ đọc là sə́əp-wə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS soep-woe; 2 âm tiết: sə́əp (thanh cao), wə̂ə (thanh xuống).