เซี่ยงไฮ้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซี่ยงไฮ้ nghĩa là thượng hải.
Nghĩa của เซี่ยงไฮ้
Danh từ riêng
- Thượng Hải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Shanghai (a major port city and direct-administered municipality of China, the largest urban area in China)
Câu hỏi thường gặp
เซี่ยงไฮ้ nghĩa là gì?
เซี่ยงไฮ้ (danh từ riêng) nghĩa là thượng hải.
เซี่ยงไฮ้ đọc thế nào?
เซี่ยงไฮ้ đọc là sîiang-hái (phiên âm có dấu thanh), RTGS siang-hai; 2 âm tiết: sîiang (thanh xuống), hái (thanh cao).