เซาเปาลู
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซาเปาลู nghĩa là são paulo.
Nghĩa của เซาเปาลู
Danh từ riêng
- São Paulo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng São Paulo (a municipality, the state capital of São Paulo, Brazil); São Paulo (a state of the Southeast Region, Brazil)
Câu hỏi thường gặp
เซาเปาลู nghĩa là gì?
เซาเปาลู (danh từ riêng) nghĩa là são paulo.
เซาเปาลู đọc thế nào?
เซาเปาลู đọc là sao-bpao-luu (phiên âm có dấu thanh), RTGS sao-pao-lu; 3 âm tiết: sao (thanh trung), bpao (thanh trung), luu (thanh trung).