TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เซาตูเมและปรินซีปี

tên riêng
sao-dtuu-mee lɛ́ bprin-sii-bpiiRTGS sao-tu-me lae prin-si-pi /saw˧.tuː˧.meː˧.lɛʔ˦˥.prin˧.siː˧.piː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เซาsaothanh trungphụ âm thấpตูdtuuthanh trungphụ âm trungเมmeethanh trungphụ âm thấpและlɛ́thanh caophụ âm thấpปฺรินbprinthanh trungphụ âm trungซีsiithanh trungphụ âm thấpปีbpiithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เซาตูเมและปรินซีปี nghĩa là sao tô-mê và prin-xi-pê.

Nghĩa của เซาตูเมและปรินซีปี

Danh từ riêng

  1. Sao Tô-mê và Prin-xi-pê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng São Tomé and Príncipe (a country and archipelago of Central Africa in the Atlantic Ocean)

Câu hỏi thường gặp

เซาตูเมและปรินซีปี nghĩa là gì?

เซาตูเมและปรินซีปี (danh từ riêng) nghĩa là sao tô-mê và prin-xi-pê.

เซาตูเมและปรินซีปี đọc thế nào?

เซาตูเมและปรินซีปี đọc là sao-dtuu-mee lɛ́ bprin-sii-bpii (phiên âm có dấu thanh), RTGS sao-tu-me lae prin-si-pi; 7 âm tiết: sao (thanh trung), dtuu (thanh trung), mee (thanh trung), lɛ́ (thanh cao), bprin (thanh trung), sii (thanh trung), bpii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.