เซาตูเมและปรินซีปี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซาตูเมและปรินซีปี nghĩa là sao tô-mê và prin-xi-pê.
Nghĩa của เซาตูเมและปรินซีปี
Danh từ riêng
- Sao Tô-mê và Prin-xi-pê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng São Tomé and Príncipe (a country and archipelago of Central Africa in the Atlantic Ocean)
Câu hỏi thường gặp
เซาตูเมและปรินซีปี nghĩa là gì?
เซาตูเมและปรินซีปี (danh từ riêng) nghĩa là sao tô-mê và prin-xi-pê.
เซาตูเมและปรินซีปี đọc thế nào?
เซาตูเมและปรินซีปี đọc là sao-dtuu-mee lɛ́ bprin-sii-bpii (phiên âm có dấu thanh), RTGS sao-tu-me lae prin-si-pi; 7 âm tiết: sao (thanh trung), dtuu (thanh trung), mee (thanh trung), lɛ́ (thanh cao), bprin (thanh trung), sii (thanh trung), bpii (thanh trung).