เซอร์เบีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซอร์เบีย nghĩa là xéc-bi.
Nghĩa của เซอร์เบีย
Danh từ riêng
- Xéc-bi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Serbia (a country on the Balkan Peninsula in Southeastern Europe)
Câu hỏi thường gặp
เซอร์เบีย nghĩa là gì?
เซอร์เบีย (danh từ riêng) nghĩa là xéc-bi.
เซอร์เบีย đọc thế nào?
เซอร์เบีย đọc là səə-biia (phiên âm có dấu thanh), RTGS soe-bia; 2 âm tiết: səə (thanh trung), biia (thanh trung).