เซฟ
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
séepRTGS sep
/seːp̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
เซ้บséepthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความเซฟ, การเซฟ (thêm การ/ความ phía trước)
เซฟ nghĩa là lưu, lưu trữ.
Nghĩa của เซฟ
Động từ
khẩu ngữ- Lưu, lưu trữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (ตู้~) safe (strongbox).
- Tính từ safe; secure.
- Động từ to save (data).; to save (money, power, etc).
Câu hỏi thường gặp
เซฟ nghĩa là gì?
เซฟ (động từ) nghĩa là lưu, lưu trữ.
เซฟ đọc thế nào?
เซฟ đọc là séep (phiên âm có dấu thanh), RTGS sep; 1 âm tiết: séep (thanh cao).