เซนต์ปีเตอร์สเบิร์ก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซนต์ปีเตอร์สเบิร์ก nghĩa là xanh pê-téc-bua, thành bỉ đắc.
Nghĩa của เซนต์ปีเตอร์สเบิร์ก
Danh từ riêng
- Xanh Pê-téc-bua, Thành Bỉ Đắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Saint Petersburg (a federal city and federal subject of Russia, known between 1914 and 1924 as Petrograd and between 1924 and 1991 as Leningrad; the former capital of Russia, from 1713 to 1728 and 1732 to 1918)
Câu hỏi thường gặp
เซนต์ปีเตอร์สเบิร์ก nghĩa là gì?
เซนต์ปีเตอร์สเบิร์ก (danh từ riêng) nghĩa là xanh pê-téc-bua, thành bỉ đắc.
เซนต์ปีเตอร์สเบิร์ก đọc thế nào?
เซนต์ปีเตอร์สเบิร์ก đọc là séen-bpii-dtə̂ə-sà-bə̀ək (phiên âm có dấu thanh), RTGS sen-pi-toe-sa-boek; 5 âm tiết: séen (thanh cao), bpii (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống), sà (thanh thấp), bə̀ək (thanh thấp).