เซนต์คิตส์และเนวิส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซนต์คิตส์และเนวิส nghĩa là xanh kít và nê-vít.
Nghĩa của เซนต์คิตส์และเนวิส
Danh từ riêng
- Xanh Kít và Nê-vít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Saint Kitts and Nevis (a country comprising the islands of Saint Kitts and Nevis in the Caribbean)
Câu hỏi thường gặp
เซนต์คิตส์และเนวิส nghĩa là gì?
เซนต์คิตส์และเนวิส (danh từ riêng) nghĩa là xanh kít và nê-vít.
เซนต์คิตส์และเนวิส đọc thế nào?
เซนต์คิตส์และเนวิส đọc là séen-kít lɛ́ nee-wís (phiên âm có dấu thanh), RTGS sen-khit lae ne-wis; 5 âm tiết: séen (thanh cao), kít (thanh cao), lɛ́ (thanh cao), nee (thanh trung), wís (thanh cao).