TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เซนต์คิตส์และเนวิส

tên riêng
séen-kít lɛ́ nee-wísRTGS sen-khit lae ne-wis /seːn˦˥.kʰit̚˦˥.lɛʔ˦˥.neː˧.wis˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เซ้นséenthanh caophụ âm thấpคิดkítthanh caophụ âm thấpและlɛ́thanh caophụ âm thấpเนneethanh trungphụ âm thấpวิสwísthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เซนต์คิตส์และเนวิส nghĩa là xanh kít và nê-vít.

Nghĩa của เซนต์คิตส์และเนวิส

Danh từ riêng

  1. Xanh Kít và Nê-vít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Saint Kitts and Nevis (a country comprising the islands of Saint Kitts and Nevis in the Caribbean)

Câu hỏi thường gặp

เซนต์คิตส์และเนวิส nghĩa là gì?

เซนต์คิตส์และเนวิส (danh từ riêng) nghĩa là xanh kít và nê-vít.

เซนต์คิตส์และเนวิส đọc thế nào?

เซนต์คิตส์และเนวิส đọc là séen-kít lɛ́ nee-wís (phiên âm có dấu thanh), RTGS sen-khit lae ne-wis; 5 âm tiết: séen (thanh cao), kít (thanh cao), lɛ́ (thanh cao), nee (thanh trung), wís (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.