เฉาก๊วย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เฉาก๊วย nghĩa là sương sáo.
Nghĩa của เฉาก๊วย
Danh từ
- Sương sáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grass jelly.
Câu hỏi thường gặp
เฉาก๊วย nghĩa là gì?
เฉาก๊วย (danh từ) nghĩa là sương sáo.
เฉาก๊วย đọc thế nào?
เฉาก๊วย đọc là chǎo-gúai (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao-kuai; 2 âm tiết: chǎo (thanh lên), gúai (thanh cao).