เครื่องหมายสงสัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องหมายสงสัย nghĩa là dấu hỏi, dấu chấm hỏi.
Nghĩa của เครื่องหมายสงสัย
Danh từ
thân mật- Dấu hỏi, dấu chấm hỏi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เครื่องหมายสงสัย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ question mark.
Câu hỏi thường gặp
เครื่องหมายสงสัย nghĩa là gì?
เครื่องหมายสงสัย (danh từ) nghĩa là dấu hỏi, dấu chấm hỏi.
เครื่องหมายสงสัย đọc thế nào?
เครื่องหมายสงสัย đọc là krʉ̂ʉang-mǎai-sǒng-sǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-mai-song-sai; 4 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), mǎai (thanh lên), sǒng (thanh lên), sǎi (thanh lên).