TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เครื่องหมายจราจร

krʉ̂ʉang-mǎai-jà-raa-jɔɔnRTGS khrueang-mai-cha-ra-chon /kʰrɯa̯ŋ˥˩.maːj˩˩˦.t͡ɕa˨˩.raː˧.t͡ɕɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เคฺรื่องkrʉ̂ʉangthanh xuốngphụ âm thấpหฺมายmǎaithanh lênphụ âm caoจะjàthanh thấpphụ âm trungราraathanh trungphụ âm thấpจอนjɔɔnthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เครื่องหมายจราจร nghĩa là biển báo giao thông.

Nghĩa của เครื่องหมายจราจร

Danh từ

  1. Biển báo giao thông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เครื่องหมายจราจร

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traffic sign

Câu hỏi thường gặp

เครื่องหมายจราจร nghĩa là gì?

เครื่องหมายจราจร (danh từ) nghĩa là biển báo giao thông.

เครื่องหมายจราจร đọc thế nào?

เครื่องหมายจราจร đọc là krʉ̂ʉang-mǎai-jà-raa-jɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-mai-cha-ra-chon; 5 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), mǎai (thanh lên), jà (thanh thấp), raa (thanh trung), jɔɔn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.