เครื่องหมายจราจร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องหมายจราจร nghĩa là biển báo giao thông.
Nghĩa của เครื่องหมายจราจร
Danh từ
- Biển báo giao thông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เครื่องหมายจราจร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traffic sign
Câu hỏi thường gặp
เครื่องหมายจราจร nghĩa là gì?
เครื่องหมายจราจร (danh từ) nghĩa là biển báo giao thông.
เครื่องหมายจราจร đọc thế nào?
เครื่องหมายจราจร đọc là krʉ̂ʉang-mǎai-jà-raa-jɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-mai-cha-ra-chon; 5 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), mǎai (thanh lên), jà (thanh thấp), raa (thanh trung), jɔɔn (thanh trung).