เครื่องฟังตรวจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องฟังตรวจ nghĩa là ống nghe.
Nghĩa của เครื่องฟังตรวจ
Danh từ
- Ống nghe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stethoscope
Câu hỏi thường gặp
เครื่องฟังตรวจ nghĩa là gì?
เครื่องฟังตรวจ (danh từ) nghĩa là ống nghe.
เครื่องฟังตรวจ đọc thế nào?
เครื่องฟังตรวจ đọc là krʉ̂ʉang-fang-dtrùuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-fang-truat; 3 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), fang (thanh trung), dtrùuat (thanh thấp).