เข้าหา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เข้าหา nghĩa là tiếp cận, đến gặp.
Nghĩa của เข้าหา
Động từ
- Tiếp cận, đến gặp. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to approach (someone with a request or proposal, for instance).
Câu hỏi thường gặp
เข้าหา nghĩa là gì?
เข้าหา (động từ) nghĩa là tiếp cận, đến gặp.
เข้าหา đọc thế nào?
เข้าหา đọc là kâo-hǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khao-ha; 2 âm tiết: kâo (thanh xuống), hǎa (thanh lên).