เข้ม
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kêmRTGS khem
/kʰem˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เค็่มkêmthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความเข้ม (thêm การ/ความ phía trước)
เข้ม nghĩa là đậm, sẫm.
Nghĩa của เข้ม
Tính từ
- Đậm, sẫm; nghiêm, gắt. (biên soạn)
Từ ghép có เข้ม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ deep; dark; intense; strong; concentrated
Câu hỏi thường gặp
เข้ม nghĩa là gì?
เข้ม (tính từ) nghĩa là đậm, sẫm.
เข้ม đọc thế nào?
เข้ม đọc là kêm (phiên âm có dấu thanh), RTGS khem; 1 âm tiết: kêm (thanh xuống).