ฮ่องกงฟุต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฮ่องกงฟุต nghĩa là nấm da chân.
Nghĩa của ฮ่องกงฟุต
Danh từ
khẩu ngữ- Nấm da chân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ athlete's foot
Câu hỏi thường gặp
ฮ่องกงฟุต nghĩa là gì?
ฮ่องกงฟุต (danh từ) nghĩa là nấm da chân.
ฮ่องกงฟุต đọc thế nào?
ฮ่องกงฟุต đọc là hɔ̂ng-gong-fút (phiên âm có dấu thanh), RTGS hong-kong-fut; 3 âm tiết: hɔ̂ng (thanh xuống), gong (thanh trung), fút (thanh cao).