TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ฮิปโปโปเตมัส

híp-bpoo-bpoo-dtee-másRTGS hip-po-po-te-mas /hip̚˦˥.poː˧.poː˧.teː˧.mas˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ฮิบhípthanh caophụ âm thấpโปbpoothanh trungphụ âm trungโปbpoothanh trungphụ âm trungเตdteethanh trungphụ âm trungมัสmásthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ตัว

ฮิปโปโปเตมัส nghĩa là lợn nước, hà mã.

Nghĩa của ฮิปโปโปเตมัส

Danh từ

  1. Lợn nước, hà mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hippopotamus.

Câu hỏi thường gặp

ฮิปโปโปเตมัส nghĩa là gì?

ฮิปโปโปเตมัส (danh từ) nghĩa là lợn nước, hà mã.

ฮิปโปโปเตมัส đọc thế nào?

ฮิปโปโปเตมัส đọc là híp-bpoo-bpoo-dtee-más (phiên âm có dấu thanh), RTGS hip-po-po-te-mas; 5 âm tiết: híp (thanh cao), bpoo (thanh trung), bpoo (thanh trung), dtee (thanh trung), más (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.