ฮิตเลอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฮิตเลอร์ nghĩa là hít-le.
Nghĩa của ฮิตเลอร์
Danh từ riêng
- Hít-le.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Hitler
Câu hỏi thường gặp
ฮิตเลอร์ nghĩa là gì?
ฮิตเลอร์ (danh từ riêng) nghĩa là hít-le.
ฮิตเลอร์ đọc thế nào?
ฮิตเลอร์ đọc là hít-lə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS hit-loe; 2 âm tiết: hít (thanh cao), lə̂ə (thanh xuống).