ฮัลโหล
han-lǒoRTGS han-lo
/han˧.loː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ฮันhanthanh trungphụ âm thấpโหฺลlǒothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฮัลโหล nghĩa là a-lô.
Nghĩa của ฮัลโหล
Thán từ
- A-lô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ hello: used to answer a telephone or attract attention.; hello: used to express sarcasm or surprise.
Câu hỏi thường gặp
ฮัลโหล nghĩa là gì?
ฮัลโหล (thán từ) nghĩa là a-lô.
ฮัลโหล đọc thế nào?
ฮัลโหล đọc là han-lǒo (phiên âm có dấu thanh), RTGS han-lo; 2 âm tiết: han (thanh trung), lǒo (thanh lên).