ฮัดชิ่ว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฮัดชิ่ว nghĩa là hắt xì.
Nghĩa của ฮัดชิ่ว
Thán từ
- Hắt xì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ achoo.
Câu hỏi thường gặp
ฮัดชิ่ว nghĩa là gì?
ฮัดชิ่ว (thán từ) nghĩa là hắt xì.
ฮัดชิ่ว đọc thế nào?
ฮัดชิ่ว đọc là hát-chîu (phiên âm có dấu thanh), RTGS hat-chio; 2 âm tiết: hát (thanh cao), chîu (thanh xuống).