ฮวงจุ้ย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฮวงจุ้ย nghĩa là phong thủy.
Nghĩa của ฮวงจุ้ย
Danh từ
- Phong thủy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feng shui.
Câu hỏi thường gặp
ฮวงจุ้ย nghĩa là gì?
ฮวงจุ้ย (danh từ) nghĩa là phong thủy.
ฮวงจุ้ย đọc thế nào?
ฮวงจุ้ย đọc là huuang-jûi (phiên âm có dấu thanh), RTGS huang-chui; 2 âm tiết: huuang (thanh trung), jûi (thanh xuống).