ฮกไกโด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฮกไกโด nghĩa là đảo hokkaido.
Nghĩa của ฮกไกโด
Danh từ riêng
- Đảo Hokkaido, Đảo Hokkaidō.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Hokkaido (an island and prefecture of Japan)
Câu hỏi thường gặp
ฮกไกโด nghĩa là gì?
ฮกไกโด (danh từ riêng) nghĩa là đảo hokkaido.
ฮกไกโด đọc thế nào?
ฮกไกโด đọc là hók-gai-doo (phiên âm có dấu thanh), RTGS hok-kai-do; 3 âm tiết: hók (thanh cao), gai (thanh trung), doo (thanh trung).