อ่าวกินี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อ่าวกินี nghĩa là vịnh guinea.
Nghĩa của อ่าวกินี
Danh từ riêng
- Vịnh Guinea.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Gulf of Guinea.
Câu hỏi thường gặp
อ่าวกินี nghĩa là gì?
อ่าวกินี (danh từ riêng) nghĩa là vịnh guinea.
อ่าวกินี đọc thế nào?
อ่าวกินี đọc là àao-gì-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS ao-ki-ni; 3 âm tiết: àao (thanh thấp), gì (thanh thấp), nii (thanh trung).